mùi mẽ gì

mùi mẽ gì

Cái canh này nhạt nhẽo, mùi mẽ gì cũng không có.

Định nghĩa
  1. Cụm từ nghi vấn (thường dùng trong khẩu ngữ):
    • Không mùi cả, chẳng mùi vị : Dùng để phủ định hoàn toàn sự tồn tại của một mùi nào đó, nhấn mạnh sự thiếu vắng hoặc không đáng kể.
    • Chẳng ra cái mùi , chẳng đáng : Dùng với nghĩa bóng để chỉ một thứ đó rất tệ, không giá trị, không đạt tiêu chuẩn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (chỉ mùi):

    • Cái canh này nhạt nhẽo, mùi mẽ cũng không . (Món canh này nhạt thế, chẳng mùi vị cả.)
    • Căn phòng mới sơn xong mùi mẽ cũng không ngửi thấy. (Căn phòng mới sơn xong chẳng ngửi thấy mùi .)
  • Nghĩa bóng (chỉ chất lượng, giá trị):

    • Bài văn của viết mùi mẽ đâu, toàn chép lại. (Bài văn của viết chẳng ra cái cả, toàn chép lại.)
    • Cái áo rẻ tiền ấy mặc mùi mẽ , vải xấu lắm. (Cái áo rẻ tiền ấy mặc chẳng ra làm sao, vải xấu lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nhấn mạnh sự phủ định: Cụm từ này thường được dùng với giọng điệu mạnh mẽ, tính chất khẳng định chắc chắn sự không mặt hoặc chất lượng kém cỏi của sự vật, hiện tượng.
    • nói chuyện mùi mẽ ! Toàn điều vô nghĩa. ( nói chuyện chẳng ra cái ! Toàn điều vô nghĩa.)
Biến thể từ gần giống
  • Mùi mẽ: (từ cổ, ít dùng) có thể chỉ dáng vẻ, hình thức bề ngoài. Tuy nhiên, trong cụm "mùi mẽ " hiện đại, "mùi mẽ" không còn mang nghĩa này một cách độc lập.
  • Mùi : Cụm từ có nghĩa tương tự nhưng nhẹ hơn, ít nhấn mạnh hơn so với "mùi mẽ ".
Từ đồng nghĩa
  • Chẳng mùi : Không mùi vị .
  • Chẳng ra gì: Không giá trị, không đáng kể (nghĩa bóng).
  • Vô vị: Nhạt nhẽo, không mùi vị hoặc không thú vị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho cụm từ cố định này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào khác trực tiếp liên quan đến cụm từ này.